Danh mục ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch theo Thông tư 08/2024/TT-BTNMT

578 lượt xem

Trong công tác thống kê – kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, việc nắm rõ ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch là yêu cầu bắt buộc đối với kỹ sư đo đạc, đơn vị tư vấn hồ sơ địa chính, cơ quan quản lý nhà nước cũng như các tổ chức, cá nhân liên quan.

Ngày 31/7/2024, Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ban hành Thông tư 08/2024/TT-BTNMT, trong đó ban hành hệ thống mã ký hiệu chuẩn để thống nhất sử dụng trên bản đồ quy hoạch và hồ sơ đất đai.

Dưới đây là bảng tổng hợp đầy đủ – dễ tra cứu – rõ ràng.

Danh mục ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch (Nguồn internet)
Danh mục ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch (Nguồn internet)
Mục lục chính

I. Ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch (Nhóm A – LOẠI ĐẤT)

Hệ thống đất đai được phân thành 3 nhóm chính, mỗi nhóm có mã ký hiệu dùng để thể hiện trên bản đồ quy hoạch – hiện trạng sử dụng đất.

1. Nhóm đất nông nghiệp – Mã NNP

Đây là nhóm đất dùng cho mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng và khai thác lâm nghiệp.

Các ký hiệu quan trọng:

STT Loại đất Ký hiệu
1 Đất trồng cây hằng năm CHN
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa  LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
2 Đất trồng cây lâu năm CLN
3 Đất lâm nghiệp LNP
3.1 Đất rừng đặc dụng RDD
3.2 Đất rừng phòng hộ RPH
3.3 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất với rừng tự nhiên RSN
4 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
5 Đất chăn nuôi tập trung CNT
6 Đất làm muối LMU
7 Đất nông nghiệp khác NKH

2. Nhóm đất phi nông nghiệp – Mã PNN

Là nhóm xuất hiện nhiều trên bản đồ quy hoạch đô thị – bản đồ địa chính, bao gồm đất ở, đất công trình công cộng, đất sản xuất – kinh doanh và nhiều loại đất đặc thù.

Đất ở

STT Loại Ký hiệu
1 Đất ở OTC
1.1 Đất ở tại nông thôn ONT
1.2 Đất ở tại đô thị ODT
Đất công trình sự nghiệp – cơ quan – quốc phòng
2 Đất trụ sở cơ quan TSC
3 Đất quốc phòng, an ninh CQA
3.1 Đất quốc phòng CQP
3.2 Đất an ninh CAN
4 Đất công trình sự nghiệp DSN
4.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
4.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
4.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
4.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
4.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
4.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học, công nghệ DKH
4.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
4.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
4.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
4.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
Đất sản xuất – kinh doanh
5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
5.1 Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp SCC
5.2 Đất thương mại, dịch vụ TMD
5.3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
5.4 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
Đất công cộng
6 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
6.1 Đất công trình giao thông DGT
6.2 Đất công trình thủy lợi DCL
6.3 Đất công trình cấp thoát nước DCT
6.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
6.5 Đất có di tích lịch sử – văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên  DDD
6.6 Đất công trình xử lý nước thải DRA
6.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng DNL
6.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin DBV
6.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
7 Đất tôn giáo TON
8  Đất tín ngưỡng TIN
9 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt NTD
10 Đất có mặt nước chuyên dụng TVC
10.1 Đất có mặt nước chuyên dùng tạo ao, hồ, đầm, phá MNC
10.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
11 Đất phi nông nghiệp khác PNK

3. Nhóm đất chưa sử dụng – Mã CSD

STT Loại Ký hiệu
1 Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê CGT
2 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
4 Núi đá không có rừng cây NCS
5 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS

II. Ký hiệu đối tượng sử dụng đất (Nhóm B)

Những mã này dùng để xác định chủ thể sử dụng đất trên hồ sơ và bản đồ địa chính.

STT Loại Ký hiệu
1 Cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam CNC
1.1 Cá nhân trong nước CNV
1.2 Người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam CNN
2 Tổ chức trong nước TCC
2.1 Cơ quan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân TCN
2.2 Đơn vị sự nghiệp công lập TSN
2.3 Tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp TXH
2.4 Tổ chức kinh tế TKT
2.5 Tổ chức khác TKH
3 Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc TTG
4 Cộng đồng dân cư CDS
5 Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao TNG
6 Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài NGV
7 Doanh nghiệp FDI TVN

III. Ký hiệu đối tượng được giao quản lý đất (Nhóm C)

STT Loại Ký hiệu
1 Cơ quan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân TCQ
2 Đơn vị sự nghiệp công lập TSQ
3 Tổ chức kinh tế KTQ
4 Cộng đồng dân cư CDQ

IV. Kết luận

Việc nắm vững ký hiệu các loại đất trên bản đồ quy hoạch là yếu tố then chốt khi đọc bản đồ địa chính, lập hồ sơ xin phép xây dựng, làm thủ tục tách thửa, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thực hiện quy hoạch dự án.

Hệ thống mã theo Thông tư 08/2024/TT-BTNMT giúp các đơn vị và cá nhân thực hiện thống kê – kiểm kê đất đai một cách đồng bộ, hạn chế nhầm lẫn và đảm bảo tính pháp lý trong mọi báo cáo.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline : 0918 556 729Nhắn tin Zalo